create Chạy mọi bước
/ak:filmmaking create [brief-or-project] Tạo project bằng film.py init, rồi chạy lần lượt từng bước và dừng ở mọi cổng duyệt.
Kết quả: Production graph mới, đi qua từng bước tới cổng duyệt kế tiếp.
script Kịch bản và beat
/ak:filmmaking script [brief-or-project] Viết kịch bản và beat sheet nối từng beat với cảnh, mục đích và chủ đề nhạc.
Kết quả: screenplay.md và beat-sheet.json.
breakdown Cảnh và shot
/ak:filmmaking breakdown [brief-or-project] Chia cảnh thành shot, lên phương án góc quay, gán render class và nối liền mạch giữa các shot.
Kết quả: File cảnh và shot kèm liên kết liền mạch.
bible Hồ sơ nhân vật
/ak:filmmaking bible [brief-or-project] Dựng nhân vật, trang phục, bối cảnh, đạo cụ và bộ ảnh tham chiếu của chúng.
Kết quả: Hồ sơ kèm bộ ảnh tham chiếu để bạn duyệt.
storyboard Storyboard
/ak:filmmaking storyboard [brief-or-project] Tạo ảnh storyboard và các keyframe cần được duyệt trước khi tạo video.
Kết quả: Ảnh storyboard và keyframe đã duyệt.
animatic Animatic
/ak:filmmaking animatic [brief-or-project] Dựng bản đủ thời lượng đầu tiên trên bản thoại master, làm cổng kiểm soát chi phí.
Kết quả: Animatic để bạn duyệt.
audio Audio
/ak:filmmaking audio [brief-or-project] Chỉ đạo bản giọng master, chạy forced alignment, và lên cue cho tiếng động, âm nền và nhạc.
Kết quả: Bản thoại master, alignment và các stem riêng.
render Render shot
/ak:filmmaking render [brief-or-project] Tạo từng shot từ prompt đã dựng trên mức model được chọn, kèm các lượt lipsync.
Kết quả: Bản tạo của từng shot, ghi lại trên shot kèm chi phí.
qc Kiểm tra chất lượng
/ak:filmmaking qc [brief-or-project] Ghi lỗi kèm mốc thời gian và bước rẻ nhất mà mỗi lỗi cần quay về.
Kết quả: Bản ghi QC có thể tua tới theo timecode.
assemble Dựng bản cuối
/ak:filmmaking assemble [brief-or-project] Dựng timeline cuối, remux bản thoại master và mix các stem.
Kết quả: Bản phim cuối không còn blocker trên timeline.