Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Engineer

/ak:project-organization

Sắp xếp file và đặt tên

Nguồn chuẩn duy nhất để chọn vị trí file, đặt tên kebab-case, dùng mẫu plan/report/doc và di chuyển cấu trúc dự án an toàn.

01

Phân loại đầu ra

02

Chọn thư mục gốc

03

Đặt tên theo vòng đời

04

Quyết định lồng thư mục

Nguyên tắc 01

Mỗi file phải có nhóm trước khi có đường dẫn

Nguyên tắc 02

Slug kebab-case, tự mô tả là mặc định cho file không bị ngôn ngữ lập trình chi phối

Nguyên tắc 03

Kế hoạch và đầu ra của agent nằm trong plans/, không rải ở gốc tùy tiện

Nguyên tắc 04

Chế độ organize luôn đề xuất trước và chỉ chạy sau khi xác nhận

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Phân loại đầu ra Xác định đầu ra là mã nguồn, test, kế hoạch, nghiên cứu, báo cáo, tài liệu, tài sản, script hay cấu hình.
  2. 2 Chọn thư mục gốc Áp dụng nhóm thư mục: docs/, plans/, tests/, scripts/, assets/{type}/, guides/, thư mục gốc hoặc .config/.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Đặt tên theo vòng đời Dùng tên có thời gian cho plan/report/journal, slug ổn định cho tài liệu lâu dài, và hậu tố biến thể cho các phiên bản asset.
  2. 4 Quyết định lồng thư mục Giữ đầu ra một file ở dạng phẳng; tạo thư mục riêng cho gói nhiều file, báo cáo theo plan, nền tảng hoặc bộ biến thể.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 Áp dụng khung Markdown Với Markdown, bắt đầu bằng H1, chỉ thêm frontmatter khi công cụ cần đọc, và giữ đúng thứ tự mục theo loại tài liệu.
  2. 6 Đề xuất di chuyển Khi sắp xếp file hiện có, quét mục tiêu, liệt kê chuyển từ→đến, nêu xung đột rồi chờ xác nhận.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Thực thi và kiểm tra Tạo thư mục cần thiết, di chuyển file đã duyệt mà không ghi đè, rồi báo cấu trúc cuối và vấn đề còn lại.

Cú pháp, đối số, subcommand

Cách gọi skill: cú pháp, đối số vị trí, option dùng chung, rồi từng subcommand với cú pháp và kết quả riêng.

Cú pháp

/ak:project-organization [directories or files to organize]

Đối số

[directories or files to organize]

Mục tiêu

Các thư mục hoặc file tùy chọn cần sắp xếp. Mục tiêu trực tiếp kích hoạt quét → phân tích → đề xuất → xác nhận → thực thi → kiểm tra; bỏ trống hoặc dùng từ skill khác thì trả hướng dẫn đường dẫn và đặt tên.

/ak:project-organization docs/ plans/

Mode / route nên dùng

Advisory

Trả hướng dẫn đường dẫn

Nghiên cứu:
Uses requested artifact type and naming rules
Review:
None
Xác thực:
No file moves
Organize

Quét và di chuyển sau khi duyệt

Nghiên cứu:
Categorizes target dirs/files
Review:
None
Xác thực:
Conflict check before moving

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Quyết định đường dẫn Khuyến nghị
/ak:project-organization plans and reports for the auth refactor
Dùng khi:
Dùng khi skill khác cần vị trí chuẩn trước khi ghi file.
Kết quả:
Trả về nhóm đúng, mẫu đường dẫn, kiểu đặt tên và lý do đặt chỗ trước khi ghi file.
Sắp xếp thư mục
/ak:project-organization docs/ plans/
Dùng khi:
Dùng khi các file hiện có cần bảng đề xuất di chuyển.
Kết quả:
Có quét thư mục, lỗi quy ước, kế hoạch từ-đến, bước xin duyệt và kiểm tra cuối sau khi được duyệt.

Phạm vi xử lý

  • Phân loại thư mục
  • Đặt tên plan/report theo thời gian
  • Mẫu nội dung Markdown
  • Di chuyển file an toàn
  • Đường dẫn đầu ra dùng chung giữa các skill

Artifact tạo ra

Đường dẫn chuẩn

Mẫu đường dẫn

plans/{date-slug}/, plans/reports/, docs/, assets/{type}/, scripts/

Đầu ra là hướng dẫn đường dẫn hoặc bảng di chuyển đã được xác nhận kèm cấu trúc cuối.

Tiếp theo